Bài đăng

Đang hiển thị bài đăng từ Tháng 12, 2020

Tuyết sơn phi hồng - Leucophyllum frutescens

Hình ảnh
Tên em chưa đủ đẹp hay sao mà người nỡ biến em thành cọp (hổ), thành cáo (hồ) vậy người? Rồi đưa em vào tiểu thuyết, còn bắt em đóng phim kiếm hiệp? Tuyết sơn phi hồng, tên khoa học Leucophyllum frutescens. Tq gọi là 红花玉芙蓉 (hồng hoa ngọc phù dung: ngọc phù dung hoa đỏ). Họ Huyền sâm, Scrophulariaceae (玄参科: Huyền sâm khoa) - Tên Anh: Texas sage (xô thơm Texas), Texas silver leaf (lá bạc Texas) or Texas barometer bush (Bụi phong vũ biểu Texas) (*). 💥Giải nghĩa: Tuyết sơn chỉ lá màu bạc như núi tuyết, phi hồng (sắc hồng bay): chỉ màu hoa hồng => Tuyết sơn phi hồng: hồng bay núi tuyết. (*) https://www.missouribotanicalgarden.org/PlantFinder/PlantFinderDetails.aspx?taxonid=287024

Họ Ô rô - Acanthaceae

Hình ảnh
1.  Clinacanthus nutans (Burm.f.) Lindau: - Tên VN: Mảnh cọng (PHH) hoặc mảnh cộng. Tên dân gian: Bìm bịp, Xương khỉ. Có người còn gọi là cây kim sang (?). Công dụng: Nhiều công dụng. Thường dùng chữa sưng khớp, gãy xương. Ở VN có 2 biến thể, 1 loại lá thuôn dài và 1 loại lá bầu ở gốc như hình. - Tên Tq, eflora: 鳄嘴花 (ngạc chủy hoa: hoa mõm sấu) - Tên Tq, fpcn:  竹节黄 (trúc tiết hoàng: vàng đốt trúc?) - Tên Tq thông thường, fpcn: 青箭 (thanh tiễn: tên xanh, tiễn còn có nghĩa là tên 1 giống tre nhỏ cứng dùng làm cán tên), 扭序花 (nữu tự hoa), 鳄嘴花 (ngạc chủy hoa). - Tên Tq, nparks:  优顿草 (ưu đốn thảo), ở VN gọi sai thành ưu độn thảo. - Tên Anh: Sabah Snake Grass (nparks) * Tham khảo: http://www.theplantlist.org/tpl1.1/record/kew-2727901 O