Họ Ô rô - Acanthaceae
1. Clinacanthus nutans
鳄嘴花 (ngạc chủy hoa: hoa mõm sấu)
- Tên Tq, fpcn: 竹节黄 (trúc tiết hoàng: vàng đốt trúc?)
青箭 (thanh tiễn: tên xanh, tiễn còn có nghĩa là tên 1 giống tre nhỏ cứng dùng làm cán tên), 扭序花 (nữu tự hoa), 鳄嘴花 (ngạc chủy hoa).
- Tên Tq, nparks: 优顿草 (ưu đốn thảo), ở VN gọi sai thành ưu độn thảo.
- Tên Anh: Sabah Snake Grass (nparks)
O

Nhận xét
Đăng nhận xét